Xem thông tin lịch ngày 8 tháng 9 trong năm 2020

Xem ngày 8 tháng 9 năm 2020 dương lịch tức âm lịch ngày 21 tháng 7 năm 2020. . Bạn sẽ có được những thông tin chính xác nhất về ngày tốt, ngày xấu và các khung giờ tốt xấu trong ngày. Nhằm giúp bạn biết mình cần phải làm gì trong ngày hôm đó. Lên kế hoạch tiến hành công việc được thuận lợi.

Dương lịch Âm lịch

Tháng 9 năm 2020

8

Tháng 7 năm 2020 (Canh Tý)

21

Thứ Ba

Ngày: Giáp Dần, Tháng: Giáp Thân
Tiết: Bạch lộ, Trực: Phá
Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

Chi tiết lịch âm ngày 8 tháng 9 năm 2020

Khi xem thông tin chi tiết trong ngày 8 tháng 9 năm 2020 tức ngày 21 tháng 7 năm 2020 âm lịch. Bạn sẽ biết được các thông tin về ngày giờ xuất hành tốt, sao chiếu mệnh, v.v. Nhằm tránh tiến hành công việc quan trọng vào ngày giờ xấu. Cùng những công việc nên và không nên làm ngày hôm đó.

Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 8/9/2020

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:42:02 11:54:12 18:06:22

Tuổi xung khắc ngày 8/9/2020

Tuổi xung khắc với ngày Mậu Thân - Bính Thân - Canh Ngọ - Canh Tý
Tuổi xung khắc với tháng Mậu Dần - Bính Dần - Canh Ngọ - Canh Tý

Thập nhị trực chiếu xuống trực Phá

Nên làm Hốt thuốc, uống thuốc.
Kiêng cự Lót giường đóng giường, cho vay, động thổ, ban nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừ kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, đóng thọ dưỡng sanh.

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống sao Thất

Việc nên làm Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất.
Việc kiêng cự Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải cữ.
Ngày ngoại lệ Tại Dần, Ngọ, Tuất nói chung đều tốt, ngày Ngọ Đăng viên rất hiển đạt. Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rất nên xây dựng và chôn cất, song những ngày Dần khác không tốt . Vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng cữ như trên ).
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốt Thánh Tâm - Giải Thần - Dịch Mã
Sao chiếu xấu Trùng phục - Nguyệt phá - Nguyệt Hình - Không phòng

Các hướng xuất hành tốt xấu ngày 8/9/2020

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Đông Bắc Đông Nam Đông Bắc

Giờ tốt xấu xuất hành ngày 8/9/2020

  • Giờ Lưu tiên (Xấu): Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.

  • Giờ Xích khấu (Xấu): Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)

    Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau).

  • Giờ Tiểu các (Tốt): Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)

    Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

  • Giờ Tuyết lô (Xấu): Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

  • Giờ Đại an (Tốt): Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)

    Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

  • Giờ Tốc hỷ (Tốt): Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)

    Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Bạn vừa xem thông tin tốt xấu trong ngày 8 tháng 9 năm 2020 dương lịch. Qua đó hi vọng bạn biết mình nên hay không nên làm những công việc gì? Từ đó sắp xếp cho mọi công việc hằng ngày. Mang lại kết quả cao như mong đợi.